Câu tiếng Anh có từ “booth”
128 câu thật có từ booth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: booth nghĩa là gian hàng. booth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a table (in a restaurant or bar) surrounded by two high-backed benches. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ booth
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Do you think the voters will take this into consideration at the voting booth?
Từ trong câu: booth, think, voter, take, consideration, vote
«Q and A with New Zealand Prime Minister hopeful», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=106205 (bản sửa đổi 4824626). · English Wikinews · CC BY 2.5
"Now will we first go to the booth of Skapti Thorod's son," and they do so.
Từ trong câu: booth, now, first, go, son
George Webbe, Sir, 1817-1896 [Translator] Dasent, The story of Burnt Njal: From the Icelandic of the Njals Saga. Nguồn: Project Gutenberg #17919. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Quite often the organic associations will have a booth there.
Từ trong câu: booth, quite, often, organic, association
«Organic Business Guide/Marketing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220038 (bản sửa đổi 3803794). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He will pay the fee when he leaves to an attendant typically stationed in a small booth at the exit.
Từ trong câu: attendant, pay, fee, leave, typically, station, small, booth
«Parking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74844 (bản sửa đổi 9740216). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng booth
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ booth
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ booth trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ booth hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ booth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ booth gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ booth?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ booth: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (10 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.