Câu tiếng Anh có từ “blister”
125 câu thật có từ blister hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blister nghĩa là vết phồng rộp. blister là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: get blistered. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blister
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I'll have a leaderette on him to-morrow that will raise a blister.
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Quality - The boat hull will not get old, blister or fail.
Từ trong câu: blister, quality, boat, hull, get, old, fail
«Marinette Aluminum Boat Maintenance/Why a Marinette», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63888 (bản sửa đổi 3587184). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Moisture on work will cause enamel to blister and burn.
Từ trong câu: blister, moisture, work, cause, burn
Arthur Seymour Jennings, Painting by Immersion and by Compressed Air: A Practical Handbook. Nguồn: Project Gutenberg #57562. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Men,” he added, “it’ll keep the fingers of us from gettin’ frozen, and better a blister than a frost-bite.”
Từ trong câu: bite, frost, freeze, frozen, blister, man, add, keep
Gordon Stables, In the great white land. Nguồn: Project Gutenberg #72061. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sports commentators who will host the race will be Biff Buzzard and Buzz Blister.
Từ trong câu: buzzard, sport, host, race, buzz, blister
«Tom and Jerry: The Fast and the Furry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1116678 (bản sửa đổi 10915565). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Hiking in wet feet will soften the skin and lead to blisters.
Đi bộ khi chân ướt sẽ làm mềm da và dẫn đến phồng rộp.
Từ trong câu: hiking, hike, wet, foot, skin, lead, blister
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Hiking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135586 (bản sửa đổi 4640709). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So clever, Munro, that everybody’s bound to read it, and so scathing that it will just fetch out blisters every time.
Từ trong câu: scathing, clever, bound, read, fetch, out, blister, every
Arthur Conan Doyle, The Stark Munro Letters Being series of twelve letters written by J. Stark Munro, M.B., to his friend and former fellow-student, Herbert Swanborough, of Lowell, Massachusetts, during the years 1881-1884. Nguồn: Project Gutenberg #290. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blister
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blister trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ blister hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blister xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blister gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blister?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blister: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.