Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blister”

125 câu thật có từ blister hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Lọc câu có từ blister

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Blister beetles are so poisonous that if a horse eats only a few of them, it may die.

    Từ trong câu: blister, poisonous, horse, eat, die

    «Beetle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46965 (bản sửa đổi 10949862). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Later on, blistering or even "firing" may be found advisable.

    Từ trong câu: blister, late, even, fire, find, advisable

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "If you could only fly as well as you can talk, you might make a half-baked blistering Flight.

    Từ trong câu: blister, fly, well, talk, make, half, bake, flight

    Boyd Cable, Air Men o' War. Nguồn: Project Gutenberg #48422. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These blisters may be caused or made worse by friction, sweat.

    Từ trong câu: friction, blister, cause, make, bad, sweat

    «Epidermolysis bullosa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1094206 (bản sửa đổi 9625683). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blister

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blister trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ blister hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blister?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blister: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.