Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blister”

125 câu thật có từ blister hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blister nghĩa là vết phồng rộp. blister là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: get blistered. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blister

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Her wrists were blistered by the handcuffs; she was covered only by a rug.

    Từ trong câu: blister, wrist, cover, rug

    Daniel Hack Tuke, Chapters in the History of the Insane in the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #31185. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • That many of the shells had had marketable blisters was shown by little squares cut in the lining.

    Từ trong câu: blister, many, shell, show, little, square, cut, line

    Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is followed by a rash that forms blisters and forms a hard layer.

    Từ trong câu: rash, blister, follow, form, hard, layer

    «Mpox», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=930863 (bản sửa đổi 10940061). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Even those who wore the mask were attacked by the vesicant or blistering influence of the gas.

    Từ trong câu: wear, blister, mask, even, attack, influence, gas

    Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blister

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blister trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ blister hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blister xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blister gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blister?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blister: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.