Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blister”

125 câu thật có từ blister hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blister nghĩa là vết phồng rộp. blister là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: get blistered. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blister

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Throughout history, blister agents have been used for chemical warfare.

    Từ trong câu: blister, throughout, history, agent, use, chemical

    «Blister agent», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=529939 (bản sửa đổi 10424943). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Two months after the injury has been done, the application of a blistering ointment to the entire region is of benefit.

    Từ trong câu: blister, ointment, month, injury, application, entire, region, benefit

    John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In October we have reached the more advanced stage of calomel blisters, black draught (to be sipped, poor child), and leeches.

    Từ trong câu: blister, october, reach, advance, stage, black, draft, poor

    Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The constant exposure to the fierce rays of a Southern sun has burned their hands and feet in great scars and blisters.

    Từ trong câu: scar, blister, constant, exposure, fierce, ray, southern, sun

    Anonymous, Opium Eating: An Autobiographical Sketch by an Habituate. Nguồn: Project Gutenberg #43012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blister

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blister trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ blister hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blister xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blister gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blister?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blister: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.