Câu tiếng Anh có từ “blister”
124 câu thật có từ blister hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blister nghĩa là vết phồng rộp. blister là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: get blistered. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blister
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This condition typically manifests as tense blisters on trauma-prone areas of the skin.
Từ trong câu: blister, condition, typically, tense, trauma, prone, area, skin
«Internal Medicine/Immunologically Mediated Skin Diseases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461211 (bản sửa đổi 4322798). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Quality - The boat hull will not get old, blister or fail.
Từ trong câu: blister, quality, boat, hull, get, old, fail
«Marinette Aluminum Boat Maintenance/Why a Marinette», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63888 (bản sửa đổi 3587184). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The sports commentators who will host the race will be Biff Buzzard and Buzz Blister.
Từ trong câu: buzzard, sport, host, race, buzz, blister
«Tom and Jerry: The Fast and the Furry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1116678 (bản sửa đổi 10915565). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blister
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blister trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ blister hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blister xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blister gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blister?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blister: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.