Câu tiếng Anh có từ “blister”
125 câu thật có từ blister hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blister nghĩa là vết phồng rộp. blister là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: get blistered. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blister
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Small air blisters (blebs) can develop on the top of the surface of the lungs.
Từ trong câu: blister, small, air, develop, top, surface, lung
«Pneumothorax», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=206734 (bản sửa đổi 10939925). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"If you could only fly as well as you can talk, you might make a half-baked blistering Flight.
Từ trong câu: blister, fly, well, talk, make, half, bake, flight
Boyd Cable, Air Men o' War. Nguồn: Project Gutenberg #48422. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was standing up in a blister where I could see and my officers had the bomb bays open and were looking down.
Từ trong câu: blister, stand, up, see, officer, bomb, bay, open
Richard Harwood, A Close Encounter: The Marine Landing on Tinian. Nguồn: Project Gutenberg #48969. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Blisters can be avoided by wearing footwear that fits you correctly.
Từ trong câu: footwear, blister, avoid, wear, fit, correctly
«Adventist Youth Honors Answer Book/First aid/Blisters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104850 (bản sửa đổi 3215032). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Several of the men with bleeding and blistered feet stop me in the street to ask if I can give them socks.
Từ trong câu: sock, blister, bleed, several, man, foot, stop, street
Henriette Cuvru-Magot, Beyond the Marne: Quincy, Huiry, Voisins before and during the battle. Nguồn: Project Gutenberg #44599. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These can be fresh cuts, or wounds, bandaged fingers or finger, occupational (carpenters, bricklayers, etc.) blisters, and excessive perspiration.
Từ trong câu: occupational, fresh, cut, wound, finger, carpenter, blister, excessive
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blister
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blister trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ blister hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blister xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blister gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blister?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blister: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.