Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blister”

125 câu thật có từ blister hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blister nghĩa là vết phồng rộp. blister là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: get blistered. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blister

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • But they faded under a blistering early pace that at the half-mile pole was second fastest in race history.

    Từ trong câu: blister, fade, early, pace, half, mile, pole, second

    «Long shots dashed hopes of favorites in Derby race», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=9674 (bản sửa đổi 4821337). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • I was standing up in a blister where I could see and my officers had the bomb bays open and were looking down.

    Từ trong câu: blister, stand, up, see, officer, bomb, bay, open

    Richard Harwood, A Close Encounter: The Marine Landing on Tinian. Nguồn: Project Gutenberg #48969. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I wore those Boche boots sixteen days, and I had to keep going all the time with sore and blistered feet.

    Từ trong câu: sore, blister, boot, sixteen, wear, day, keep, go

    Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Several of the men with bleeding and blistered feet stop me in the street to ask if I can give them socks.

    Từ trong câu: sock, blister, bleed, several, man, foot, stop, street

    Henriette Cuvru-Magot, Beyond the Marne: Quincy, Huiry, Voisins before and during the battle. Nguồn: Project Gutenberg #44599. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blister

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blister trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ blister hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blister xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blister gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blister?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blister: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.