E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blister”

124 câu thật có từ blister hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blister nghĩa là vết phồng rộp. blister là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: get blistered. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blister

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • For the next half hour leave the blister open to fresh air, no allowing it to touch any objects or clothing.

    Từ trong câu: blister, next, half, hour, leave, open, fresh, air

    «Ethnomedicine/Home Remedies/S - U», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256182 (bản sửa đổi 4093617). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then he would cut open the blisters and drop sealing-wax in them and in the open wounds made by the whips.

    Từ trong câu: blister, cut, open, drop, seal, wax, wound, make

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The people brought her immediately to me; and while I was applying blisters and other means for extracting the poison, she died under my hands.

    Từ trong câu: blister, people, bring, immediately, apply, mean, extract, poison

    Johann Gottfried Haensel, Letters on the Nicobar islands, their natural productions, and the manners, customs, and superstitions of the natives with an account of an attempt made by the Church of the United Brethren, to convert them to Christianity. Nguồn: Project Gutenberg #26781. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the current be too strong or applied for too long a time, small blisters are raised which break and are very troublesome to heal.

    Từ trong câu: blister, current, strong, apply, long, time, small, raise

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blister

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blister trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ blister hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blister xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blister gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blister?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blister: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.