Câu tiếng Anh có từ “bliss”
161 câu thật có từ bliss hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bliss nghĩa là hạnh phúc. bliss là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of extreme happiness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bliss
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"Thought is not happiness, though bliss may not lie wholly in ignorance.
Từ trong câu: bliss, think, happiness, though, lie, wholly, ignorance
Opie Percival Read, The Starbucks. Nguồn: Project Gutenberg #18984. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ignorance may be bliss, but it is not courage.
Từ trong câu: bliss, ignorance, courage
«Finding Courage», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=247770 (bản sửa đổi 2746158). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Very wise, despite his simple look, he wanted the curé to marry them, so that his bliss might last forever.
Từ trong câu: bliss, wise, despite, simple, look, want, marry, last
Émile Zola, The Fête At Coqueville 1907. Nguồn: Project Gutenberg #23222. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I’m afraid to risk it--Bliss is right, but I’m afraid to try it; maybe a woman might get it.
Từ trong câu: bliss, afraid, risk, right, try, maybe, woman, get
George M. White, From Boniface to Bank Burglar; Or, The Price of Persecution How a Successful Business Man, Through the Miscarriage of Justice, Became a Notorious Bank Looter. Nguồn: Project Gutenberg #57760. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For now I believe well it may none other be, But that my spouse beareth the King's Son of Bliss."
Từ trong câu: spouse, bliss, now, believe, well, none, son
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In her desire to be matrimonially established, you might suppose her to have passed her short existence in the perpetual contemplation of domestic bliss.
Từ trong câu: domestic, bliss, desire, establish, suppose, pass, short, existence
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some of you may find these words inexplicable because you live in a happy, Thoreau-like bliss, free of any contact with computer networks.
Từ trong câu: inexplicable, bliss, find, word, because, live, happy, like
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bliss
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bliss
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bliss trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ bliss hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bliss xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bliss gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 132 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bliss?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bliss: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.