Câu tiếng Anh có từ “bliss”
156 câu thật có từ bliss hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bliss nghĩa là hạnh phúc. bliss là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of extreme happiness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bliss
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Childhood and senility are the most pleasant stages of life because ignorance is bliss.
Từ trong câu: bliss, childhood, pleasant, stage, life, because, ignorance
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It is through the Rasalila that the people of Manipur reach the highest bliss of worship.
Từ trong câu: bliss, people, reach, high, worship
«Manipuri dance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=261479 (bản sửa đổi 10849958). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
What is the greatest bliss That the tongue o' man can name?
Từ trong câu: bliss, great, tongue, man, name
Mabel Patterson, Through the Year with Famous Authors. Nguồn: Project Gutenberg #40412. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The discovery made the cup of his bliss overflow, and he went on gaily: "The worst of it is that I want to kiss you and I can't."
Từ trong câu: discovery, bliss, make, cup, go, bad, want, kiss
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Probably the most punctual financial analysts –, for example, Jeremy Bentham – were worried about the quest for singular bliss.
Từ trong câu: punctual, probably, financial, analyst, example, worried, quest, singular
«Motivation and emotion/Book/2020/Materialism and well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267365 (bản sửa đổi 2443452). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But on the other hand, pleasure, in this case, was quite at one with effort; evidently the greatest bliss in life, for Roderick, would have been to have a plastic idea.
Từ trong câu: plastic, hand, pleasure, case, quite, effort, evidently, great
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bliss
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bliss
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bliss trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ bliss hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bliss xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bliss gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bliss?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bliss: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.