Câu tiếng Anh có từ “bliss”
140 câu thật có từ bliss hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bliss nghĩa là hạnh phúc. bliss là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of extreme happiness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bliss
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"Thought is not happiness, though bliss may not lie wholly in ignorance.
Từ trong câu: bliss, think, happiness, though, lie, wholly, ignorance
Opie Percival Read, The Starbucks. Nguồn: Project Gutenberg #18984. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Everywhere I see bliss, from which I alone am irrevocably excluded.
Từ trong câu: bliss, irrevocably, exclude, everywhere, see, alone
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An evil Fate overtakes them, and at their moment of highest bliss, which heightens the horror of the calamity.
Từ trong câu: bliss, overtake, evil, fate, moment, high, heighten, horror
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/French Romantic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242960 (bản sửa đổi 4623643). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Ignorant or well-informed, those two years in the Herald were years of youthful exuberance and bliss.
Từ trong câu: youthful, exuberance, bliss, ignorant, well, inform, year, herald
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Now this state of bliss, of rumination, they have a right to enjoy.
Từ trong câu: rumination, now, state, bliss, right, enjoy
David Patterson Hatch, Letters from a living dead man. Nguồn: Project Gutenberg #76854. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After so short a fruition of the double bliss of society and pay, she was to be deserted without a thought.
Từ trong câu: fruition, short, double, bliss, society, pay, desert, think
Anthony Trollope, Why Frau Frohmann Raised Her Prices, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #55212. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bliss
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bliss
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bliss trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ bliss hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bliss xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bliss gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bliss?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bliss: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.