Câu tiếng Anh có từ “bliss”
161 câu thật có từ bliss hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bliss nghĩa là hạnh phúc. bliss là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of extreme happiness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bliss
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
How full of peace and bliss these two months have been!
Từ trong câu: bliss, full, peace, month
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The broad communications has persuaded numerous Americans that riches prompts bliss, that is not generally the situation.
Từ trong câu: bliss, broad, communication, persuade, numerous, prompt, generally, situation
«Motivation and emotion/Book/2020/Materialism and well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267365 (bản sửa đổi 2443452). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
No wonder you want to sing yourself away to everlasting bliss, because everything that is worth having you have put up there.
Từ trong câu: bliss, wonder, want, sing, yourself, away, everlasting, because
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 10: Drummond to Jowett, and General Index. Nguồn: Project Gutenberg #11760. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You have achieved immortality, higher knowledge and eternal bliss.
Từ trong câu: immortality, bliss, achieve, high, knowledge, eternal
«Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Or, when a good man has departed, his distant friend should be conscious of an electric thrill, as from the world of happy spirits, telling him ‘Your dear friend is in bliss!’
Từ trong câu: distant, bliss, good, man, depart, friend, conscious, electric
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But how is it that what is infinite, ever perfect, ever blessed, Existence-Knowledge-Bliss Absolute has come under these delusions?
Từ trong câu: infinite, absolute, bliss, ever, perfect, bless, existence, knowledge
Swami Vivekananda, Jnâna Yoga, Part II: Seven Lectures. Nguồn: Project Gutenberg #72368. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bliss
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bliss
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bliss trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ bliss hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bliss xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bliss gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 132 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bliss?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bliss: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.