E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bliss”

122 câu thật có từ bliss hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bliss nghĩa là hạnh phúc. bliss là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of extreme happiness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bliss

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • No wonder you want to sing yourself away to everlasting bliss, because everything that is worth having you have put up there.

    Từ trong câu: bliss, wonder, want, sing, yourself, away, everlasting, because

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 10: Drummond to Jowett, and General Index. Nguồn: Project Gutenberg #11760. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We hear the eloquent truth from one who has alike shared in the bliss of composition, and the misery of its "daily bread."

    Từ trong câu: bliss, hear, eloquent, truth, alike, share, composition, misery

    Isaac Disraeli, Literary Character of Men of Genius Drawn from Their Own Feelings and Confessions. Nguồn: Project Gutenberg #15960. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Having no other witness to call, when the jurors had returned to their seats, Mr. Bliss arose and addressed the jury.

    Từ trong câu: juror, bliss, witness, call, return, seat, mr, arise

    Rodrigues Ottolengui, A Modern Wizard. Nguồn: Project Gutenberg #32985. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bliss

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
yang bliss98 lần
eternal bliss203 lần
wedded bliss69 lần
realms of bliss52 lần
ineffable bliss46 lần
unalloyed bliss37 lần
earthly bliss98 lần
connubial bliss33 lần
domestic bliss132 lần
everlasting bliss59 lần
heavenly bliss81 lần
ecstatic bliss33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bliss

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bliss trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ bliss hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bliss xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bliss gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bliss?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bliss: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.