Câu tiếng Anh có từ “bliss”
161 câu thật có từ bliss hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bliss nghĩa là hạnh phúc. bliss là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of extreme happiness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bliss
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The first definition describes moments such as joy and bliss that many people define as happiness.
Từ trong câu: bliss, first, definition, describe, moment, joy, many, people
«Motivation and emotion/Book/2011/Sleep and happiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=117354 (bản sửa đổi 1828779). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bliss
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bliss
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bliss trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ bliss hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bliss xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bliss gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 132 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bliss?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bliss: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.