Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “birdcage”

40 câu thật có từ birdcage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: birdcage nghĩa là lồng chim. birdcage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a cage in which a bird can be kept. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ birdcage

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Pretty soon he found an old birdcage, in which he put poor Jimmy Crow.

    Từ trong câu: birdcage, pretty, soon, find, old, put, poor, crow

    David Cory, Little Jack Rabbit's Adventures. Nguồn: Project Gutenberg #28846. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The southern avenue was appropriated to aviaries; hence it derived the appellation Birdcage Walk.

    Từ trong câu: birdcage, southern, avenue, appropriate, hence, derive, walk

    Anonymous, Collins' Illustrated Guide to London and Neighbourhood Being a Concise Description of the Chief Places of Interest in the Metropolis, and the Best Modes of Obtaining Access to Them: with Information Relating to Railways, Omnibuses, Steamers, &c.. Nguồn: Project Gutenberg #39379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They learned that Sunny was being held inside a birdcage at the top of the tower.

    Từ trong câu: birdcage, learn, sunny, hold, inside, top, tower

    «The Bad Beginning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=81496 (bản sửa đổi 6417944). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The coach was stopped at the blacksmith's, and they came running down with Triggs and Browning, and trunks, and birdcages.

    Từ trong câu: birdcage, coach, stop, come, run, down, brown, trunk

    Jane Austen, The Letters of Jane Austen Selected from the compilation of her great nephew, Edward, Lord Bradbourne. Nguồn: Project Gutenberg #42078. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Some of these people, Weston," she said, tolerantly, as we went in the direction of Birdcage Walk, "are, after all, very human."

    Từ trong câu: birdcage, people, go, direction, walk, human

    W. Pett Ridge, The Amazing Years. Nguồn: Project Gutenberg #62418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In a fornight’s time you may see him at Chatham; or indeed he was one of those we marked in Birdcage Walk.

    Từ trong câu: birdcage, time, see, indeed, mark, walk

    Douglas William Jerrold, The Essays of Douglas Jerrold. Nguồn: Project Gutenberg #65191. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And then she cut a plateful of pasty, and set it on a little table under the wicker birdcage--a table apart.

    Từ trong câu: birdcage, cut, set, little, table, apart

    M. E. Braddon, Joshua Haggard's daughter, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #78548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In company with two full-grown meerkats, we brought him to England; the trio being taken on board the steamer in a large birdcage.

    Từ trong câu: birdcage, trio, company, full, grow, bring, take, board

    Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ birdcage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ birdcage trong kho câu?
Kho câu có 40 câu có từ birdcage hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ birdcage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ birdcage gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ birdcage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ birdcage: Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu), may và might (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.