Câu tiếng Anh có từ “birdcage”
40 câu thật có từ birdcage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: birdcage nghĩa là lồng chim. birdcage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a cage in which a bird can be kept. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ birdcage
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There were all sorts of things in our carriage, from a baby's bath to a birdcage.
Từ trong câu: birdcage, sort, thing, carriage, bath
Francis Trevelyan, 1877-1959 [Editor] Miller, True Stories of the Great War, Volume 2 (of 6) Tales of Adventure--Heroic Deeds--Exploits Told by the Soldiers, Officers, Nurses, Diplomats, Eye Witnesses. Nguồn: Project Gutenberg #48941. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There were several birdcages in the windows, and a constant trilling and chirping going on within them.
Từ trong câu: birdcage, several, window, constant, go
Gustav Freytag, Debit and Credit Translated from the German of Gustav Freytag. Nguồn: Project Gutenberg #19754. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ birdcage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ birdcage trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ birdcage hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ birdcage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ birdcage gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ birdcage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ birdcage: Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu), may và might (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.