Câu tiếng Anh có từ “birdcage”
40 câu thật có từ birdcage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: birdcage nghĩa là lồng chim. birdcage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a cage in which a bird can be kept. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ birdcage
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
I have just time to stroll down the Mall and back by Birdcage Walk.'
Tôi vừa có thời gian để tản bộ xuống khu mua sắm và quay lại bằng Birdcage Walk.”
Từ trong câu: birdcage, mall, time, down, back, walk
G. A. Henty, Dorothy's Double. Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #36236. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, he may take in with him dogs, ferrets, rats, birdcages and beer.
Từ trong câu: birdcage, moreover, take, dog, rat, beer
Henry Charles Moore, Omnibuses and cabs. Nguồn: Project Gutenberg #74033. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For nine o’clock in the morning the Birdcage Walk was marvellously deserted.
Từ trong câu: birdcage, nine, o'clock, morning, walk, desert
E. Phillips Oppenheim, The Kingdom of the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #1442. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were all sorts of things in our carriage, from a baby's bath to a birdcage.
Từ trong câu: birdcage, sort, thing, carriage, bath
Francis Trevelyan, 1877-1959 [Editor] Miller, True Stories of the Great War, Volume 2 (of 6) Tales of Adventure--Heroic Deeds--Exploits Told by the Soldiers, Officers, Nurses, Diplomats, Eye Witnesses. Nguồn: Project Gutenberg #48941. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Purchases apparently were always made after dusk, and Ah Fu with his birdcage was due that evening.
Từ trong câu: birdcage, purchase, apparently, always, make, due, evening
Sax Rohmer, Tales of Chinatown. Nguồn: Project Gutenberg #5697. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The next minute she was precipitated on the floor of the stage, with the birdcage under her.
Từ trong câu: birdcage, next, minute, precipitate, floor, stage
Margaret Sidney, The Adventures of Joel Pepper. Nguồn: Project Gutenberg #7434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The coach was stopped at the blacksmith's, and they came running down with Triggs and Browning, and trunks, and birdcages.
Từ trong câu: birdcage, coach, stop, come, run, down, brown, trunk
Jane Austen, The Letters of Jane Austen Selected from the compilation of her great nephew, Edward, Lord Bradbourne. Nguồn: Project Gutenberg #42078. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Some of these people, Weston," she said, tolerantly, as we went in the direction of Birdcage Walk, "are, after all, very human."
Từ trong câu: birdcage, people, go, direction, walk, human
W. Pett Ridge, The Amazing Years. Nguồn: Project Gutenberg #62418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In a fornight’s time you may see him at Chatham; or indeed he was one of those we marked in Birdcage Walk.
Từ trong câu: birdcage, time, see, indeed, mark, walk
Douglas William Jerrold, The Essays of Douglas Jerrold. Nguồn: Project Gutenberg #65191. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In company with two full-grown meerkats, we brought him to England; the trio being taken on board the steamer in a large birdcage.
Từ trong câu: birdcage, trio, company, full, grow, bring, take, board
Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ birdcage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ birdcage trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ birdcage hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ birdcage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ birdcage gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ birdcage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ birdcage: Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu), may và might (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.