Câu tiếng Anh có từ “bias”
225 câu thật có từ bias hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bias nghĩa là sự thiên vị. bias là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a partiality that prevents objective consideration of an issue or situation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bias
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
At the very least you should make the students aware of your bias.
Từ trong câu: bias, least, make, student, aware
«Social and Cultural Foundations of American Education/Philosophy and Ethics/Ethical Teaching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102937 (bản sửa đổi 1729162). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I should never marry myself, lest I bias my judgment.”
Từ trong câu: bias, marry, lest, never, myself, judgment
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So far from exacting it, we should be disposed to be most liberal in the allowance of even a strongly expressed bias.
Từ trong câu: bias, allowance, strongly, liberal, far, exact, dispose, even
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is the spirit in which I should read the book, not fearing that it would bias my mind either one way or the other.
Từ trong câu: bias, spirit, read, book, fear, mind, either, way
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The College should accommodate either bias, to the top of its bent, but should not enforce either with compulsory twist.
Từ trong câu: compulsory, bias, college, accommodate, either, top, bend, enforce
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He much regretted that any personal bias should have been read into his remarks, which were entirely dictated by his desire for scientific truth.
Từ trong câu: regret, bias, dictate, much, personal, read, remark, entirely
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bias
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bias
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bias trong kho câu?
- Kho câu có 225 câu có từ bias hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bias xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bias gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc C2 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bias?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bias: Câu phủ định (31 câu), can và could (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.