Câu tiếng Anh có từ “bias”
225 câu thật có từ bias hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bias nghĩa là sự thiên vị. bias là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a partiality that prevents objective consideration of an issue or situation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bias
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The study showed that those from South Asian culture displayed lower levels of impact bias compared to the Euro-Canadian culture group.
Từ trong câu: euro, study, show, south, culture, display, low, level
«Motivation and emotion/Book/2021/Impact bias», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276320 (bản sửa đổi 2585405). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bias
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bias
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bias trong kho câu?
- Kho câu có 225 câu có từ bias hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bias xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bias gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc C2 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bias?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bias: Câu phủ định (31 câu), can và could (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.