Câu tiếng Anh có từ “bequeath”
87 câu thật có từ bequeath hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bequeath nghĩa là để lại di chúc. bequeath là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: leave or give by will after one's death. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bequeath
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I wish he had bequeathed his contempt of money to his descendants!
Từ trong câu: bequeath, wish, contempt, money
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Neither knew they had bequeathed to the cook the company of another shark, or perhaps the same shark.
Không ai biết rằng họ đã để lại cho người đầu bếp công ty của một con cá mập khác, hoặc có lẽ là cùng một con cá mập.
Từ trong câu: bequeath, neither, know, cook, company, another, perhaps
Stephen Crane, The Open Boat and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #45524. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I reserved only a sufficient amount to double the pension which my father had bequeathed to my aunt.
Tôi chỉ để dành một số tiền vừa đủ gấp đôi số tiền trợ cấp cha tôi để lại cho dì tôi.
Từ trong câu: bequeath, pension, reserve, sufficient, amount, double, father, aunt
George Sand, The Sin of Monsieur Antoine, Volume 2 (of 2) and Leone Leoni. Nguồn: Project Gutenberg #67461. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the age of twenty-three his father had bequeathed him a large plantation with a number of slaves.
Từ trong câu: bequeath, age, twenty, father, large, plantation, number, slave
Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Garcia, the younger brother, also came in haste, hoping to regain Galicia, the share his father had bequeathed him.
Từ trong câu: bequeath, young, brother, come, haste, hope, regain, share
Henry Smith, 1863-1943 [Editor] Williams, The historians' history of the world in twenty-five volumes, volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #66694. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But legal ingenuity had found the means to enable wealthy persons to bequeath their lands as well as their goods to whomsoever they pleased.
Từ trong câu: bequeath, ingenuity, legal, find, mean, enable, wealthy, person
James, 1828-1912 [Editor] Gairdner, The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 1 (of 6) New Complete Library Edition. Nguồn: Project Gutenberg #43348. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But Rome did not die without bequeathing a legacy to be enjoyed by the descendants at least of those by whose hands she had fallen.
Từ trong câu: bequeath, legacy, die, enjoy, least, hand, fall
Various, The Continental Monthly, Vol. 3, No. 1 January 1863 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bequeath
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bequeath
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bequeath trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ bequeath hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bequeath xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bequeath gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bequeath?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bequeath: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Tương lai với will (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.