Câu tiếng Anh có từ “bequeath”
87 câu thật có từ bequeath hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bequeath nghĩa là để lại di chúc. bequeath là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: leave or give by will after one's death. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bequeath
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The initiative bequeathed by Elizabethan times was increased by the Puritans' religion.
Từ trong câu: bequeath, initiative, time, increase, religion
«American Literature/Colonial Period (1620s-1776)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175743 (bản sửa đổi 4487201). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But Rome did not die without bequeathing a legacy to be enjoyed by the descendants at least of those by whose hands she had fallen.
Từ trong câu: bequeath, legacy, die, enjoy, least, hand, fall
Various, The Continental Monthly, Vol. 3, No. 1 January 1863 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"She never died, but was incarcerated by your father in an insane asylum, while he forged a will bequeathing him the property," said the lawyer.
Từ trong câu: bequeath, insane, never, die, father, property, lawyer
Horatio, Jr. Alger, Adrift in the City; or, Oliver Conrad's Plucky Fight. Nguồn: Project Gutenberg #56973. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bequeath
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bequeath
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bequeath trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ bequeath hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bequeath xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bequeath gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bequeath?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bequeath: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Tương lai với will (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.