E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bequeath”

83 câu thật có từ bequeath hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bequeath nghĩa là để lại di chúc. bequeath là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: leave or give by will after one's death. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bequeath

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Soon after, Doctor Minoret dies, bequeathing his fortune in just and appropriated shares to his various relatives, Ursule included.

    Từ trong câu: bequeath, soon, doctor, die, fortune, appropriate, share, various

    Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To a little girl, "living with me and brought up in my house in charity," he bequeathed much of his treasures.

    Từ trong câu: bequeath, little, girl, live, bring, up, house, charity

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "We owe Pepys a debt of gratitude for the rare and curious information he has bequeathed to us in this most amusing and interesting work.

    Từ trong câu: bequeath, gratitude, amusing, owe, debt, rare, curious, information

    William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bequeath

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
legacy bequeath49 lần
bequeath to posterity25 lần
legacies bequeath14 lần
hereby bequeath16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bequeath

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bequeath trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ bequeath hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bequeath xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bequeath gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bequeath?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bequeath: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Tương lai với will (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.