E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bequeath”

85 câu thật có từ bequeath hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bequeath nghĩa là để lại di chúc. bequeath là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: leave or give by will after one's death. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bequeath

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The eldest born of that generation bequeaths it to the next, and so on.

    Từ trong câu: bequeath, generation, bear, next

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The youngest brother bequeathed the Cloak to his son.

    Từ trong câu: bequeath, young, brother, cloak, son

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Deathly Hallows/Chapter 22», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=129791 (bản sửa đổi 2207428). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He has bequeathed to posterity the richest fruits of the experience and judgment of a great mind conversant with the greatest national concerns.

    Từ trong câu: bequeath, posterity, rich, fruit, experience, judgment, great, mind

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 1: Presidents Taylor and Fillmore. Nguồn: Project Gutenberg #10951. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In his will he mentioned me in terms of the highest and most unmerited praise, bequeathing me his gold snuff-box by way of remembrance.

    Từ trong câu: bequeath, mention, term, high, praise, gold, box, way

    Carlo Gozzi, The Memoirs of Count Carlo Gozzi; Volume the Second. Nguồn: Project Gutenberg #33225. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bequeath

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
legacy bequeath49 lần
bequeath to posterity25 lần
legacies bequeath14 lần
hereby bequeath16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bequeath

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bequeath trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ bequeath hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bequeath xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bequeath gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bequeath?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bequeath: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Tương lai với will (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.