Câu tiếng Anh có từ “bequeath”
87 câu thật có từ bequeath hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bequeath nghĩa là để lại di chúc. bequeath là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: leave or give by will after one's death. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bequeath
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
And even with her husband's consent she can not bequeath to him her real estate.
Từ trong câu: bequeath, even, consent, real, estate
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We can measure the polluted air and empty oceans we are bequeathing to our children.
Từ trong câu: bequeath, measure, pollute, air, empty, ocean, child
«Analogies for Sustainable Development/Capitalism as a Dialectic of Dynamism and Decency», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215302 (bản sửa đổi 1897099). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
According to church rules, a man could bequeath his personal property subject to certain family rights.
Từ trong câu: bequeath, accord, church, rule, man, personal, property, subject
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
"Yes support that head," says this dying gladiator to his friend; "would I could bequeath it to thee!"
Từ trong câu: bequeath, yes, support, head, die, friend
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He could give, sell, rent, or bequeath them.
Từ trong câu: bequeath, give, sell, rent
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Slavery and Production», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280381 (bản sửa đổi 3116975). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bequeath
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bequeath
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bequeath trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ bequeath hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bequeath xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bequeath gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bequeath?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bequeath: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Tương lai với will (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.