E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bequeath”

83 câu thật có từ bequeath hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bequeath nghĩa là để lại di chúc. bequeath là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: leave or give by will after one's death. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Citizens gave and bequeathed sums of money to the Minster funds.

    Từ trong câu: bequeath, minster, citizen, give, sum, money, fund

    Edwin Benson, Life in a mediæval city. Nguồn: Project Gutenberg #17848. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He also bequeathed to his native place a large collection of pictures, few of them, however, of much merit.

    Từ trong câu: bequeath, native, place, large, collection, picture, however, much

    Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bequeath

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • legacy bequeath49 lần
  • bequeath to posterity25 lần
  • legacies bequeath14 lần
  • hereby bequeath16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bequeath

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bequeath trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ bequeath hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bequeath xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bequeath gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bequeath?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bequeath: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Tương lai với will (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.