Câu tiếng Anh có từ “bedroom”
321 câu thật có từ bedroom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bedroom nghĩa là phòng ngủ. bedroom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a room used primarily for sleeping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bedroom
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
If you have got your feet well warmed, I’ll show you your bedroom.
Từ trong câu: bedroom, get, foot, well, warm, show
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have never seen such a pleasant, cheerful bedroom before."
Từ trong câu: bedroom, never, see, pleasant, cheerful
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If Mr. Lucretius had asked him how he came to be in his wife’s bedroom overlooking her morals, what could he have said?
Từ trong câu: mr, bedroom, moral, overlook, ask, come
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He will steal into the bedrooms and hide himself under the duvets, and—low be it spoken!—he has been found cosily rolled up in a nightdress!
Từ trong câu: duvet, steal, bedroom, hide, himself, low, speak, find
Mrs. Brightwen, Inmates of My House and Garden. Nguồn: Project Gutenberg #49364. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Stylistically, it has been labeled as an alt-pop and bedroom pop album.
Từ trong câu: stylistically, label, pop, bedroom, album
«Hit Me Hard and Soft», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1164805 (bản sửa đổi 10468310). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
All I have left of it is this old house and my good bedroom suite.
Từ trong câu: suite, leave, old, house, good, bedroom
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He is relegated to the cupboard under the stairs whereas Dudley has been given two bedrooms.
Từ trong câu: relegate, cupboard, stair, whereas, give, bedroom
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Harry Potter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35918 (bản sửa đổi 4584547). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And, I've got listed "One bracket (instruction for mounting)" and I believe that came out of Marina's bedroom--I'm not sure.
Từ trong câu: bracket, get, list, instruction, mount, believe, come, out
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bedroom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bedroom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bedroom trong kho câu?
- Kho câu có 321 câu có từ bedroom hoặc các dạng của từ, trích từ 229 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bedroom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bedroom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bedroom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bedroom: Quá khứ đơn (87 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.