Câu tiếng Anh có từ “bedroom”
347 câu thật có từ bedroom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bedroom nghĩa là phòng ngủ. bedroom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a room used primarily for sleeping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bedroom
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I inquired whether I might call the maid, and be conducted to a bedroom!
Từ trong câu: bedroom, inquire, whether, call, conduct
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I asked Fibo if I might get a bedroom ready for a visitor, and he said 'Yes.'
Từ trong câu: bedroom, visitor, ask, get, ready, yes
Amy Le Feuvre, Dreamikins. Nguồn: Project Gutenberg #75057. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
During his illness his colleagues met in his bedroom so that they might retain the benefit of his learning.
Từ trong câu: illness, bedroom, colleague, meet, retain, benefit, learn
William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have a little plan of alteration for your bedrooms too, which may now be performed without any inconvenience to any one.
Từ trong câu: perform, bedroom, inconvenience, little, plan, now
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Newspaper reporters practically, one may say, at her bedroom door!”
Từ trong câu: practically, reporter, newspaper, bedroom, door
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As for Tom, though of a shivery disposition, he would have dithered to death before admitting that a bedroom fire might increase his comfort.
Từ trong câu: dither, though, disposition, death, admit, bedroom, fire, increase
Arnold Bennett, Hilda Lessways. Nguồn: Project Gutenberg #10658. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bedroom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bedroom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bedroom trong kho câu?
- Kho câu có 347 câu có từ bedroom hoặc các dạng của từ, trích từ 238 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bedroom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bedroom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bedroom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bedroom: Quá khứ đơn (93 câu), Quá khứ hoàn thành (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.