Câu tiếng Anh có từ “bedroom”
205 câu thật có từ bedroom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bedroom nghĩa là phòng ngủ. bedroom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a room used primarily for sleeping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bedroom
The bedroom of the ladies, on the other hand, overlooked the garden and bee-hives, to which Crispina had alluded.
Từ trong câu: bedroom, bee, lady, hand, overlook, garden, allude
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If you will help me over this infernally slippery floor to my bedroom sofa, I can manage."
Từ trong câu: infernally, help, floor, bedroom, sofa, manage
Augusta J. Evans, A Speckled Bird. Nguồn: Project Gutenberg #36029. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He is relegated to the cupboard under the stairs whereas Dudley has been given two bedrooms.
Từ trong câu: relegate, cupboard, stair, whereas, give, bedroom
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Harry Potter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35918 (bản sửa đổi 4584547). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She left him standing puzzled, indignant, in the doorway of the bedroom his master had occupied.
Từ trong câu: indignant, leave, stand, puzzle, doorway, bedroom, master, occupy
Alice Perrin, Star of India. Nguồn: Project Gutenberg #53372. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bedroom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bedroom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bedroom trong kho câu?
- Kho câu có 205 câu có từ bedroom hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bedroom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bedroom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc A2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bedroom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bedroom: Quá khứ đơn (45 câu), can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.