Câu tiếng Anh có từ “bathe”
260 câu thật có từ bathe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bathe nghĩa là tắm. bathe là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cleanse the entire body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bathe
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There are several ways to bathe a hermit crab.
Từ trong câu: bathe, several, way, hermit, crab
«Animal Care/Land hermit crab», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96309 (bản sửa đổi 4386273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the summer there is considerable open-air river bathing, and the absence of bathing-suits other than nature’s own is never given a thought.
Từ trong câu: bathe, suit, summer, absence, considerable, open, air, river
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Two years later there were bathing shoes of white duck or sail canvas with manila soles.
Từ trong câu: duck, year, late, bathe, shoe, white, sail
Claudia Brush Kidwell, Women's Bathing and Swimming Costume in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #37586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a safe backwater in which to swim and bathe—and the water was warm, and did not taste salty!
Từ trong câu: salty, safe, swim, bathe, water, warm, taste
Harriet Pyne Grove, Betty Lee, Senior. Nguồn: Project Gutenberg #44808. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are several ways to bathe a land hermit crab.
Từ trong câu: crab, hermit, several, way, bathe, land
«Animal Care/Land hermit crab bath», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102616 (bản sửa đổi 3251846). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Rosemarkie, in the churchyard of which is an ancient Celtic cross, is much resorted to for sea-bathing, and there is a golf course in Chanonry Ness.
Từ trong câu: ness, golf, ancient, cross, much, resort, sea, bathe
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In addition there was a secular belief that outdoor bathing helped to spread the fearful epidemics that periodically swept the continent.
Từ trong câu: sweep, secular, outdoor, periodically, epidemic, continent, addition, belief
Claudia Brush Kidwell, Women's Bathing and Swimming Costume in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #37586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bathe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bathe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bathe trong kho câu?
- Kho câu có 260 câu có từ bathe hoặc các dạng của từ, trích từ 206 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bathe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bathe gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bathe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bathe: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.