Câu tiếng Anh có từ “bathe”
244 câu thật có từ bathe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bathe nghĩa là tắm. bathe là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cleanse the entire body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bathe
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Most of the population liked to bathe twice a day; Moctezuma was reported to take four baths a day.
Từ trong câu: bathe, population, like, twice, day, report, take, four
«Rise of Nations/Nations/Aztecs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428561 (bản sửa đổi 4622205). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It cuts to the next shot wear she bathes with help from an elephant and makes. friends with a money.
Từ trong câu: bathe, cut, next, shot, wear, help, elephant, make
«Roar (song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=457740 (bản sửa đổi 10450619). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
During the first four months it was necessary for the men to use a near-by Russian bath-house for bathing.
Từ trong câu: bathe, first, four, month, necessary, man, use, near
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bathe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bathe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bathe trong kho câu?
- Kho câu có 244 câu có từ bathe hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bathe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bathe gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bathe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bathe: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.