Câu tiếng Anh có từ “bathe”
260 câu thật có từ bathe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bathe nghĩa là tắm. bathe là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cleanse the entire body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bathe
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Sea-bathing was recommended; but the doctor was of the opinion that her mind would never recover its original vigor.
Từ trong câu: bathe, vigor, sea, recommend, doctor, opinion, mind, never
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Having got the root it must be bathed every Friday, kept in a white cloth in a box and then it would procure manifold benefits.
Từ trong câu: bathe, benefit, friday, root, get, every, keep, white
C. J. S. Thompson, Poison mysteries in history, romance and crime. Nguồn: Project Gutenberg #78589. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I quite see that it wouldn't do for a Deauville bathing photo.
Từ trong câu: photo, quite, see, bathe
George A. Birmingham, The Smuggler's Cave. Nguồn: Project Gutenberg #44752. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Wouldn't be muddy when a lot of them got through washing (bathing).
Từ trong câu: muddy, lot, get, wash, bathe
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I would close all tobacco shops, confectionery stores, delicatessen shops and other places where gastronomic deviltries are purveyed--all low theatres and bathing beaches.
Từ trong câu: delicatessen, close, tobacco, shop, store, place, low, theater
Lulu Wightman, The Menace of Prohibition. Nguồn: Project Gutenberg #33920. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bathe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bathe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bathe trong kho câu?
- Kho câu có 260 câu có từ bathe hoặc các dạng của từ, trích từ 206 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bathe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bathe gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bathe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bathe: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.