E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bathe”

257 câu thật có từ bathe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bathe nghĩa là tắm. bathe là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cleanse the entire body. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bathe

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Nothing so loathsome the sun will not bathe in the fullness of his brightness and glory.”

    Từ trong câu: bathe, nothing, sun, glory

    Robert Sellar, Gleaner Tales. Nguồn: Project Gutenberg #66150. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You’ll bathe, and you’ll climb trees, and you’ll hunt goats, you will; and you’ll get aloft on them hills like a goat yourself.

    Từ trong câu: bathe, goat, climb, tree, hunt, get, hill, like

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To place a drinking and bathing place near the house is one of the best methods of attracting birds, which will use it constantly.

    Từ trong câu: bathe, constantly, place, drink, near, house, best, method

    Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I think I will get mother to bathe it for me,' and off rushed the noisy boy, leaving Fritz and me to see to the fawns and examine the rabbits.

    Từ trong câu: bathe, think, get, mother, off, rush, noisy, boy

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • But dirt, bathing, etc., etc., followed unfairly, will worm him from his folly—so swear not.

    Từ trong câu: unfairly, dirt, bathe, follow, worm, folly, swear

    Mark Twain, Roughing It. Nguồn: Project Gutenberg #3177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You’ll find it very different from sea bathing, girls,” Jean told them.

    Từ trong câu: jeans, find, different, sea, bathe, girl, tell

    Izola L. Forrester, The Polly Page Ranch Club. Nguồn: Project Gutenberg #56773. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bathe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bathe in perspiration223 lần
bathe machines109 lần
bathe in sweat102 lần
bathe in tears572 lần
bathe suits75 lần
bathe pool93 lần
surf bathe50 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bathe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bathe trong kho câu?
Kho câu có 257 câu có từ bathe hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bathe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bathe gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bathe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bathe: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.