Câu tiếng Anh có từ “bathe”
260 câu thật có từ bathe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bathe nghĩa là tắm. bathe là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cleanse the entire body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bathe
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Had been alone all day except when Home Aid girls bathed and cleaned her bed.
Từ trong câu: bathe, alone, day, except, home, aid, girl, clean
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When we had bathed we ate, and then every one began to crowd upon the rafts.
Từ trong câu: bathe, eat, every, begin, crowd
Florence, Lady Dixie, Aniwee; or, the Warrior Queen A tale of the Araucanian Indians and the mythical Trauco people. Nguồn: Project Gutenberg #67965. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Durban bathing was famous, the doctor had told her, since it combined the excitement and delight of surfing with perfect safety.
Từ trong câu: surfing, bathe, famous, doctor, tell, since, combine, excitement
Mary Grant Bruce, From Billabong to London. Nguồn: Project Gutenberg #60444. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When they had gone she took courage to bathe her hot face in one of the marble basins, and to straighten her own hat-brim, which the parasols of the crowd had indented.
Từ trong câu: courage, straighten, basin, bathe, marble, go, take, hot
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She asked for jasmine, her couch was covered with white flowers, bathed in her tears whose filial love had made them.
Từ trong câu: filial, ask, couch, cover, white, flower, bathe, tear
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bathe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bathe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bathe trong kho câu?
- Kho câu có 260 câu có từ bathe hoặc các dạng của từ, trích từ 206 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bathe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bathe gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bathe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bathe: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.