Câu tiếng Anh có từ “bathe”
260 câu thật có từ bathe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bathe nghĩa là tắm. bathe là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cleanse the entire body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bathe
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
To place a drinking and bathing place near the house is one of the best methods of attracting birds, which will use it constantly.
Từ trong câu: bathe, constantly, place, drink, near, house, best, method
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She has a meagre little wood behind her and an evil-smelling beach, on which bathing is possible only at the highest tide.
Từ trong câu: smell, bathe, beach, meagre, little, wood, behind, evil
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
After some time bathing, the best get offered an apprenticeship which essentially means you're an assistant to whomever is teaching you.
Từ trong câu: apprenticeship, time, bathe, best, get, offer, essentially, mean
«Dog grooming», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238566 (bản sửa đổi 2760962). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Upstairs and downstairs people injured in the combat bathed their wounds at the most convenient taps.
Từ trong câu: downstairs, upstairs, people, injure, bathe, wound, convenient, tap
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The earliest reference to women's bathing costume has been quoted previously in Winmann's amazing description of mixed bathing at Zurich.
Từ trong câu: amaze, amazing, early, reference, bathe, costume, quote, previously
Claudia Brush Kidwell, Women's Bathing and Swimming Costume in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #37586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bathe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bathe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bathe trong kho câu?
- Kho câu có 260 câu có từ bathe hoặc các dạng của từ, trích từ 206 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bathe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bathe gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bathe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bathe: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.