Câu tiếng Anh có từ “autumn”
326 câu thật có từ autumn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: autumn nghĩa là mùa thu. autumn là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the season when the leaves fall from the trees. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ autumn
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Later in the autumn the chopping was infested by squirrels.
Từ trong câu: autumn, chop, late
Various, The New England Magazine, Volume 1, No. 5, Bay State Monthly, Volume 4, No. 5, May, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #25116. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The fountain was playing now and was encircled by beds of brilliant autumn flowers.
Từ trong câu: brilliant, autumn, fountain, play, now, bed, flower
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Spring is followed by summer, summer by autumn, autumn by winter, winter by spring again.
Từ trong câu: spring, autumn, follow, summer, winter, again
Agnes Giberne, The starry skies. Nguồn: Project Gutenberg #77859. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the autumn, however, the long threatened reaction from overwork set in, and she was prostrated by weakness and depression.
Từ trong câu: overwork, autumn, however, long, threaten, reaction, set, prostrate
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Moss can be controlled by regular raking in spring and autumn.
Từ trong câu: moss, control, regular, spring, autumn
«Horticulture/Organic Lawn Care», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94431 (bản sửa đổi 3319772). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I think he meant to come and hunt in the autumn, and was misled by false accounts of deer and moose.
Tôi nghĩ anh ấy định đến săn bắn vào mùa thu nhưng đã bị lừa bởi những lời kể sai lệch về hươu và nai sừng tấm.
Từ trong câu: mislead, think, mean, come, hunt, autumn, false, account
Sarah Orne Jewett, The Life of Nancy. Nguồn: Project Gutenberg #31473. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sir Douglas Haig hoped that the phenomenal wet summer would be followed by a normal autumn, and continued his attacks through October.
Từ trong câu: phenomenal, sir, hope, wet, summer, follow, normal, autumn
C. H. Dudley Ward, The 56th Division (1st London Territorial Division). Nguồn: Project Gutenberg #50379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The problem started with a group of "boot-only hikers" who were stopped by the police in the Alpine region last autumn.
Từ trong câu: hiker, problem, start, group, boot, stop, police, region
«Swiss canton of Appenzell Innerrhoden fights back after invasion of German naked hikers», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=120389 (bản sửa đổi 4826971). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ autumn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ autumn trong kho câu?
- Kho câu có 326 câu có từ autumn hoặc các dạng của từ, trích từ 251 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ autumn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ autumn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ autumn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ autumn: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.