Câu tiếng Anh có từ “aubergine”
24 câu thật có từ aubergine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aubergine nghĩa là cà tím. aubergine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: hairy upright herb native to southeastern Asia but widely cultivated for its large glossy edible fruit commonly used as a vegetable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aubergine
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
A greenhouse is the place for tender plants such as tomatoes, cucumbers, and aubergines.
Nhà kính là nơi trồng các loại cây thân mềm như cà chua, dưa chuột và cà tím.
Từ trong câu: aubergine, greenhouse, place, tender, plant, tomato, cucumber
«Greenhouse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54879 (bản sửa đổi 10993084). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
'Beautiful Aubergine! tell me true-- In what thing does your life lie?'
Từ trong câu: aubergine, beautiful, tell, true, thing, life, lie
Flora Annie Webster Steel, Tales of the Punjab: Folklore of India. Nguồn: Project Gutenberg #6145. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The egg plant, or Aubergine, is very little cultivated in this country.
Từ trong câu: aubergine, egg, plant, little, cultivate, country
Cecilia Maria de Candia Pearse, The kitchen garden and the cook. Nguồn: Project Gutenberg #78799. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"What is it but a piece of aubergine, his boat?"
Từ trong câu: aubergine, piece, boat
Ioulia D. Dragoume, Under Greek Skies. Nguồn: Project Gutenberg #55523. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And I had taken such pains with your aubergines!
Từ trong câu: aubergine, take, pain
Émile Zola, Abbe Mouret's Transgression. Nguồn: Project Gutenberg #14200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The white kind generally grown for ornament is not so well flavoured as the purple, known as the Aubergine.
Từ trong câu: aubergine, white, kind, generally, grow, ornament, well, flavor
Cecilia Maria de Candia Pearse, The kitchen garden and the cook. Nguồn: Project Gutenberg #78799. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After his death, members of his army brought aubergine seeds with them to Greece and specifically to the city of Vergina (Βεργίνα).
Sau khi ông qua đời, các thành viên trong quân đội của ông đã mang theo hạt cà tím đến Hy Lạp và đặc biệt là đến thành phố Vergina (Βεργίνα).
Từ trong câu: aubergine, death, member, army, bring, seed, specifically, city
«Aubergine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41822 (bản sửa đổi 10946384). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"With pepper, with pepper," he cried in a voice of despair, seeing that the deacon was eating stuffed aubergines without pepper.
Từ trong câu: aubergine, pepper, cry, voice, despair, see, eat, stuff
Anton Pavlovich Chekhov, Project Gutenberg Compilation of Short Stories by Chekhov. Nguồn: Project Gutenberg #57333. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As for the Princess Aubergine, she and her son walked over the grave, and lived happily in the palace ever after.
Từ trong câu: aubergine, princess, son, walk, grave, live, happily, palace
Flora Annie Webster Steel, Tales of the Punjab: Folklore of India. Nguồn: Project Gutenberg #6145. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aubergine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aubergine trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ aubergine hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aubergine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aubergine gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aubergine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aubergine: Quá khứ đơn (2 câu), There is và there are (2 câu), Câu phủ định (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.