Câu tiếng Anh có từ “aubergine”
24 câu thật có từ aubergine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aubergine nghĩa là cà tím. aubergine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: hairy upright herb native to southeastern Asia but widely cultivated for its large glossy edible fruit commonly used as a vegetable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aubergine
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Others take fanciful forms like that of a peach or aubergine fruit, a gourd or melon.
Từ trong câu: aubergine, other, take, fanciful, form, like, peach, fruit
R. L. Hobson, Chinese pottery and porcelain; vol. 2. Ming and Ch'ing Porcelain. Nguồn: Project Gutenberg #68762. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Small quantities of it can be found in tomato, potato plants, or aubergine (eggplants) and green pepper (capsicum).
Từ trong câu: aubergine, small, quantity, find, tomato, potato, plant, green
«Nicotine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28157 (bản sửa đổi 11009931). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are also vegetarian varieties made with aubergine or cauliflower.
Từ trong câu: aubergine, vegetarian, variety, make
«Satsivi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1093233 (bản sửa đổi 9431227). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Prepare some stuffed aubergines in rows on the top of the saddle, the peas and French beans between each.
Từ trong câu: aubergine, prepare, stuff, row, top, pea, bean
Lieut.-Col. Newnham-Davis, Dinners and Diners: Where and How to Dine in London. Nguồn: Project Gutenberg #53079. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A gold base deeply chiselled in wave-diaper and overrun with a paste of aubergine purple is the most pleasing.
Từ trong câu: aubergine, gold, base, deeply, chiselled, wave, diaper, purple
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It will be observed that in the muffle-stove the fine aubergine purple that we noted in the class last described is rarely to be obtained from manganese.
Từ trong câu: aubergine, observe, stove, fine, purple, note, class, last
Edward, -1914 Dillon, Porcelain. Nguồn: Project Gutenberg #55118. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aubergine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aubergine trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ aubergine hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aubergine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aubergine gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aubergine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aubergine: Quá khứ đơn (2 câu), There is và there are (2 câu), Câu phủ định (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.