Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “array”

198 câu thật có từ array hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: array nghĩa là mảng. array là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an orderly arrangement. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Floating-point arrays, and floating-point record fields, are typed by similar means.

    Từ trong câu: array, float, point, record, field, type, similar, mean

    «Futurebasic/Language/data types», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147886 (bản sửa đổi 3234847). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Arrays are passed by reference rather than value.

    Từ trong câu: array, pass, reference, rather, value

    «Guide to the Godot game engine/Programming/GDScript/Data types», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443248 (bản sửa đổi 4613239). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The General hurriedly retired into his quarters, and our attention was attracted by a motley array of rebel soldiery marching up the road.

    Từ trong câu: array, motley, hurriedly, retired, rebel, general, retire, quarter

    Winthrop Dudley Sheldon, The "Twenty-Seventh". Nguồn: Project Gutenberg #61312. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • With such an array of charms what does it matter if the unity of the Renaissance masterpiece of Francois I is qualified by later interpolations?

    Từ trong câu: array, masterpiece, charm, matter, unity, qualified, late

    M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The array is reduced by continual application, so that just one is left.

    Từ trong câu: continual, array, reduce, application, leave

    «Introducing Julia/Functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304308 (bản sửa đổi 3677595). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The array of vicious legislators is swelled by a number of men who really at bottom are not bad.

    Từ trong câu: legislator, array, vicious, swell, number, man, really, bottom

    Theodore Roosevelt, American ideals, and other essays, social and political. Nguồn: Project Gutenberg #71581. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rhinoceroses and cameleopards were introduced by Julius Cæsar, and skilled hunters on the backs of elephants were set in array to combat against them.

    Từ trong câu: rhinoceros, introduce, skill, hunter, back, elephant, set, array

    Alethea Wiel, The Story of Verona. Nguồn: Project Gutenberg #46384. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng array

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • formidable array209 lần
  • dimensional array124 lần
  • battle array593 lần
  • goodly array109 lần
  • gorgeously array71 lần
  • gorgeous array95 lần
  • associative array64 lần
  • imposing array86 lần
  • dynamic array66 lần
  • vast array173 lần
  • martial array69 lần
  • bridal array58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ array

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ array trong kho câu?
Kho câu có 198 câu có từ array hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ array xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ array gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ array?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ array: can và could (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.