Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “array”

198 câu thật có từ array hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: array nghĩa là mảng. array là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an orderly arrangement. Xem trang từ điển đầy đủ

  • A field may also be an array of elements of any type.

    Từ trong câu: array, field, element, type

    «Futurebasic/Language/Reference/begin record», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147905 (bản sửa đổi 3256487). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Solar arrays at the crater rim may have continuous sunlight while the mining area has none.

    Từ trong câu: rim, solar, array, crater, continuous, sunlight, mine, area

    «Space Transport and Engineering Methods/Energy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46346 (bản sửa đổi 4448747). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For making it more comfortable to initialise a huge array an iteration-factor (prefix "(n)" meaning: use following value(s) n-times ) may be used.

    Từ trong câu: prefix, make, comfortable, huge, array, factor, mean, use

    «Software Engineers Handbook/Language Dictionary/PLI/arrays», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210399 (bản sửa đổi 4567323). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It may be said that in the mind of an Irishman the existence of Christianity almost presupposed a numerous array of convents and religious houses.

    Từ trong câu: presuppose, mind, existence, almost, numerous, array, religious, house

    Augustus J. Thébaud, The Irish Race in the Past and the Present. Nguồn: Project Gutenberg #3141. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • False ideals and faulty educational systems may handicap its progress as much as the forces that are avowedly arrayed against it.

    Từ trong câu: handicap, faulty, false, ideal, educational, system, progress, much

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng array

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • formidable array209 lần
  • dimensional array124 lần
  • battle array593 lần
  • goodly array109 lần
  • gorgeously array71 lần
  • gorgeous array95 lần
  • associative array64 lần
  • imposing array86 lần
  • dynamic array66 lần
  • vast array173 lần
  • martial array69 lần
  • bridal array58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ array

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ array trong kho câu?
Kho câu có 198 câu có từ array hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ array xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ array gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ array?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ array: can và could (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.