Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “array”

198 câu thật có từ array hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: array nghĩa là mảng. array là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an orderly arrangement. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Since we have packed the array, the compiler will use as little storage as possible.

    Vì chúng ta đã đóng gói mảng nên trình biên dịch sẽ sử dụng ít bộ nhớ nhất có thể.

    Từ trong câu: array, pack, storage, packed, since, use, little, possible

    «Ada Programming/Types/array», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18135 (bản sửa đổi 4666013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "The power against which we are arrayed," the President said, "has sought to impose its will upon the world.

    Từ trong câu: array, impose, president, seek, power, world

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The array of quotations which Dr. Pusey has made from Catholic writers will be found, on critical examination, to contain nothing formidable.

    Từ trong câu: array, formidable, quotation, dr, make, writer, find, critical

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We will introduce the two aggregate data types: array and hashtables, and see how we can implement these.

    Chúng tôi sẽ giới thiệu hai loại dữ liệu tổng hợp: mảng và bảng băm, đồng thời xem cách chúng tôi có thể triển khai các loại dữ liệu này.

    Từ trong câu: aggregate, array, introduce, implement, data, type, see

    «Parrot Virtual Machine/Squaak Tutorial/Operators and Precedence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154970 (bản sửa đổi 1180380). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This will ensure you are getting a better array of nutrients.

    Từ trong câu: ensure, nutrient, get, better, array

    «Healthy eating habits/Effective Eating for Dancers: Eating for Energy, Concentration and Focus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305492 (bản sửa đổi 4243567). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • WARNING: Calling delete on array values is deprecated and will probably be removed in a future version.

    Từ trong câu: deprecate, warn, call, delete, array, value, probably, remove

    «Perl Programming/Keywords/delete», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=309666 (bản sửa đổi 4667501). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng array

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • formidable array209 lần
  • dimensional array124 lần
  • battle array593 lần
  • goodly array109 lần
  • gorgeously array71 lần
  • gorgeous array95 lần
  • associative array64 lần
  • imposing array86 lần
  • dynamic array66 lần
  • vast array173 lần
  • martial array69 lần
  • bridal array58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ array

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ array trong kho câu?
Kho câu có 198 câu có từ array hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ array xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ array gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ array?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ array: can và could (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.