Câu tiếng Anh có từ “array”
198 câu thật có từ array hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: array nghĩa là mảng. array là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an orderly arrangement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ array
Indeed, there is no other bird in our forest that is arrayed in equal splendor.
Từ trong câu: array, indeed, bird, forest, equal
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I thought there was some danger of it as I surveyed my array of pots filled with fine specimens of various sorts.
Từ trong câu: array, think, danger, survey, pot, fill, fine, specimen
M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The street was wonderfully well kept; so that there was never any army had their men stand in better battle-array than the people stood.
Từ trong câu: array, street, well, keep, never, army, man, stand
Henry, 1822-1894 [Editor] Morley, Ideal Commonwealths. Nguồn: Project Gutenberg #18638. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are two data members, each a mutable array.
Từ trong câu: mutable, data, member, array
«Programming Mac OS X with Cocoa for Beginners/Document-based applications», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57239 (bản sửa đổi 2020354). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Most people have an idea of what it means to be a vegetarian but there is a wide array of diets that branch from vegetarianism.
Hầu hết mọi người đều có ý tưởng về việc ăn chay là như thế nào nhưng có rất nhiều chế độ ăn kiêng bắt nguồn từ việc ăn chay.
Từ trong câu: vegetarian, people, idea, mean, wide, array, diet, branch
«Fundamentals of Human Nutrition/Vegetarian Diets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365355 (bản sửa đổi 4351809). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But in subjects so handled, however skillfully, or with however vivid an array of incident, there is always a certain hardness or nakedness, which repels the artistical eye.
Từ trong câu: skillfully, subject, handle, however, vivid, array, incident, always
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Verbs come in an almost bewildering array of tenses, moods, voices and aspects, and there are several major types: intransitive, transitive, ditransitive, and ergative verbs.
Từ trong câu: transitive, intransitive, verb, come, almost, bewilder, array, tense
«Dutch/Lesson 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3663 (bản sửa đổi 4596249). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng array
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- formidable array209 lần
- dimensional array124 lần
- battle array593 lần
- goodly array109 lần
- gorgeously array71 lần
- gorgeous array95 lần
- associative array64 lần
- imposing array86 lần
- dynamic array66 lần
- vast array173 lần
- martial array69 lần
- bridal array58 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ array
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ array trong kho câu?
- Kho câu có 198 câu có từ array hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ array xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ array gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ array?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ array: can và could (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.