Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “array”
198 câu thật có từ array hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: array nghĩa là mảng. array là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an orderly arrangement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ array
Floating-point arrays, and floating-point record fields, are typed by similar means.
Từ trong câu: array, float, point, record, field, type, similar, mean
«Futurebasic/Language/data types», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147886 (bản sửa đổi 3234847). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The next day Marcellus again showed himself in arms, and brought up his forces in array.
Từ trong câu: array, next, day, again, show, himself, arm, bring
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This behavior is achieved by using Control Array.
Từ trong câu: array, behavior, achieve, use, control
«Visual Basic/Snippets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=40676 (bản sửa đổi 3678629). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Another Array makes an ideal container for this.
Từ trong câu: array, another, make, ideal, container
«Programming Mac OS X with Cocoa for Beginners/A more ambitious application», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57183 (bản sửa đổi 3585402). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The wrongs against which we now array ourselves are no common wrongs; they cut to the very roots of human life.
Từ trong câu: array, root, ourselves, wrong, now, common, cut, human
Anonymous, Defenders of Democracy. Nguồn: Project Gutenberg #40905. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng array
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- formidable array209 lần
- dimensional array124 lần
- battle array593 lần
- goodly array109 lần
- gorgeously array71 lần
- gorgeous array95 lần
- associative array64 lần
- imposing array86 lần
- dynamic array66 lần
- vast array173 lần
- martial array69 lần
- bridal array58 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ array
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ array trong kho câu?
- Kho câu có 198 câu có từ array hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ array xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ array gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ array?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ array: can và could (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.