Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “array”
198 câu thật có từ array hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: array nghĩa là mảng. array là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an orderly arrangement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ array
They were arrayed in the well-worn and rather muddy clothes in which they had made their memorable expedition.
Từ trong câu: array, muddy, memorable, well, wear, rather, clothes, make
James De Mille, The Boys of Grand Pré School Illustrated. Nguồn: Project Gutenberg #56232. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Perry had arrayed against him skillful officers who had been taught the art of war, and the methods of victory under Nelson.
Từ trong câu: skillful, array, officer, teach, art, war, method, victory
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 5. Nguồn: Project Gutenberg #17725. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This array proved as effective against the disorderly charges of the French noblesse as it had been against the heavy columns of the Scottish pikemen.
Từ trong câu: disorderly, array, prove, effective, charge, heavy, column
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On the two shelves over the pump an array of formidably coloured, coarse crockery had made its appearance.
Từ trong câu: formidably, shelf, pump, array, color, coarse, make, appearance
Ethel M. Kelley, Elizabeth, Her Folks. Nguồn: Project Gutenberg #53788. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By the time they had finished the peacock had come back with a robe for the Princess, in which the Fairy arrayed her.
Từ trong câu: peacock, time, finish, come, back, princess, fairy, array
Andrew, 1844-1912 [Editor] Lang, The Red Fairy Book. Nguồn: Project Gutenberg #540. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The rain had ceased, and the clouds were trooping off like some herd of monsters hurrying in disorderly array into the gloom of the horizon.
Từ trong câu: disorderly, rain, cease, cloud, off, like, herd, monster
Émile Zola, A Love Episode. Nguồn: Project Gutenberg #13695. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng array
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- formidable array209 lần
- dimensional array124 lần
- battle array593 lần
- goodly array109 lần
- gorgeously array71 lần
- gorgeous array95 lần
- associative array64 lần
- imposing array86 lần
- dynamic array66 lần
- vast array173 lần
- martial array69 lần
- bridal array58 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ array
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ array trong kho câu?
- Kho câu có 198 câu có từ array hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ array xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ array gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ array?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ array: can và could (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.