Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “array”

198 câu thật có từ array hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: array nghĩa là mảng. array là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an orderly arrangement. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It is an Array-like object that contains all given arguments of a function call.

    Từ trong câu: array, like, object, contain, give, argument, function, call

    «JavaScript/Functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133811 (bản sửa đổi 4619846). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The first land use forecasts at CATS arrayed developments using “by hand” techniques, as stated.

    Từ trong câu: array, first, land, use, forecast, cat, development, hand

    «Fundamentals of Transportation/Land Use Forecasting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172454 (bản sửa đổi 4413164). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The participants had their physical activity levels measured across an array of leisure activities such as swimming, aerobics, running, housework, and bicycling.

    Từ trong câu: aerobics, participant, physical, activity, level, measure, across, array

    «Exercise as it relates to Disease/Physical Activity Effects on Prevention and Treatment of Dementia in Older Adults», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376449 (bản sửa đổi 3254981). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Philosophy students are fortunate to have two online philosophy encyclopedias that provide excellent information about a wide array of topics.

    Từ trong câu: fortunate, philosophy, student, online, encyclopedia, provide, excellent, information

    «Gathering Information, Evaluating Sources, and Understanding Evidence», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng array

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • formidable array209 lần
  • dimensional array124 lần
  • battle array593 lần
  • goodly array109 lần
  • gorgeously array71 lần
  • gorgeous array95 lần
  • associative array64 lần
  • imposing array86 lần
  • dynamic array66 lần
  • vast array173 lần
  • martial array69 lần
  • bridal array58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ array

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ array trong kho câu?
Kho câu có 198 câu có từ array hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ array xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ array gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ array?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ array: can và could (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.