Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aristocracy”

168 câu thật có từ aristocracy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aristocracy nghĩa là tầng lớp quý tộc. aristocracy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a privileged class holding hereditary titles. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aristocracy

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng aristocracy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
feudal aristocracy43 lần
hereditary aristocracy50 lần
bloated aristocracy23 lần
titled aristocracy27 lần
moneyed aristocracy18 lần
beggarly aristocracy20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aristocracy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aristocracy trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ aristocracy hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aristocracy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aristocracy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aristocracy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aristocracy: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.