Câu tiếng Anh có từ “aristocracy”
168 câu thật có từ aristocracy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aristocracy nghĩa là tầng lớp quý tộc. aristocracy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a privileged class holding hereditary titles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aristocracy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
True, your aristocracy is a large one--almost a majority, you may say.
Từ trong câu: aristocracy, majority, true, large, almost
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Incredible as it may seem, seeing how they get into everything, Mrs. Wilkins had never come across any members of the aristocracy.
Từ trong câu: aristocracy, member, incredible, seem, see, get, everything, mrs
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Upperworld people might once have been the favoured aristocracy, and the Morlocks their mechanical servants: but that had long since passed away.
Từ trong câu: aristocracy, mechanical, since, favor, servant, people, once, long
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It must be confessed that at first the Earl and Mr. Hobbs were not as intimate as it might have been hoped they would become, in the interests of the British aristocracy.
Từ trong câu: aristocracy, first, mr, intimate, hope, become, interest
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This may seem paradoxical to the aristocracy of the present day--but is unquestionably true.
Từ trong câu: paradoxical, seem, aristocracy, present, day, true
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aristocracy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| feudal aristocracy | 43 lần |
| hereditary aristocracy | 50 lần |
| bloated aristocracy | 23 lần |
| titled aristocracy | 27 lần |
| moneyed aristocracy | 18 lần |
| beggarly aristocracy | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aristocracy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aristocracy trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ aristocracy hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aristocracy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aristocracy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aristocracy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aristocracy: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.