Câu tiếng Anh có từ “approximately”
212 câu thật có từ approximately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: approximately nghĩa là xấp xỉ. approximately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (of quantities) imprecise but fairly close to correct. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ approximately
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Is there any possible way of guessing approximately how long a scent will remain?
Có cách nào để đoán được mùi hương sẽ lưu lại trong bao lâu không?
Từ trong câu: approximately, possible, way, guess, long, scent, remain
Bram Stoker, The Lair of the White Worm. Nguồn: Project Gutenberg #1188. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We have schedules showing approximately what his living expenses will be for the first couple of years.
Từ trong câu: approximately, schedule, show, live, expense, first, couple, year
Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You will have approximately five seconds before the grenade explodes.
Từ trong câu: explode, approximately, five, second
«America's Army: Special Forces/Stealth Tactics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428436 (bản sửa đổi 3930965). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then, driving down that street, the second distance shown on the tape will give you approximately the house you're looking for!"
Từ trong câu: tape, approximately, drive, down, street, second, distance, show
William Nelson Taft, On Secret Service Detective-Mystery Stories Based on Real Cases Solved by Government Agents. Nguồn: Project Gutenberg #38131. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Estimates suggest that the reactor will be shut down for approximately one month for repairs.
Từ trong câu: reactor, estimate, suggest, shut, down, approximately, month, repair
«Canadian nuclear reactor shutdown causes worldwide medical isotope shortage», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=126529 (bản sửa đổi 4815508). · English Wikinews · CC BY 2.5
The star which is really white will now appear decidedly tinted and of a hue approximately complementary to that of the surroundings.
Từ trong câu: complementary, star, really, white, now, appear, approximately, surround
Matthew Luckiesh, Visual Illusions: Their Causes, Characteristics and Applications. Nguồn: Project Gutenberg #36297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A book box full of books or records or paperwork will weigh approximately This is quite heavy so don’t make bigger boxes heavier than that.
Một hộp sách chứa đầy sách, hồ sơ hoặc giấy tờ sẽ nặng xấp xỉ. Nó khá nặng nên đừng làm những chiếc hộp lớn hơn nặng hơn thế.
Từ trong câu: paperwork, book, box, full, record, weigh, approximately, quite
«Packing & Moving Household Goods/Start Packing Early», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69818 (bản sửa đổi 4088077). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng approximately
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| approximately a gaussian | 230 lần |
| approximately billion | 185 lần |
| approximately million | 506 lần |
| approximately percent | 132 lần |
| approximately km | 125 lần |
| approximately kilometers | 48 lần |
| approximately metres | 49 lần |
| approximately kilometres | 35 lần |
| approximately meters | 40 lần |
| approximately pm | 30 lần |
| approximately utc | 23 lần |
| affects approximately | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ approximately
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ approximately trong kho câu?
- Kho câu có 212 câu có từ approximately hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ approximately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ approximately gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ approximately?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ approximately: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.