E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “approximately”

213 câu thật có từ approximately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: approximately nghĩa là xấp xỉ. approximately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (of quantities) imprecise but fairly close to correct. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ approximately

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • But I would like to know approximately how much money.

    Từ trong câu: approximately, like, know, much, money

    United States. Warren Commission, Warren Commission (05 of 26): Hearings Vol. V (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44005. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The thought of what Harriet would think brought Harriet's husband to his feet and approximately to his senses.

    Từ trong câu: approximately, think, bring, husband, foot, sense

    Cleveland Moffett, The Bishop's purse. Nguồn: Project Gutenberg #73472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The higher velocity bullets of approximately the same weight would have more killing power.

    Từ trong câu: velocity, high, bullet, approximately, weight, kill, power

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One teaspoon of sugar would weigh approximately one gram.

    Từ trong câu: teaspoon, sugar, weigh, approximately, gram

    «Units of Measurement/Mass», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259106 (bản sửa đổi 4311408). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • By merely tightening the wrist, you would have no trouble at all hitting a person, approximately the same distance as Mr. Eisenberg and myself.

    Từ trong câu: tighten, merely, wrist, trouble, hit, person, approximately, distance

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng approximately

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
approximately a gaussian230 lần
approximately billion185 lần
approximately million506 lần
approximately percent132 lần
approximately km125 lần
approximately kilometers48 lần
approximately metres49 lần
approximately kilometres35 lần
approximately meters40 lần
approximately pm30 lần
approximately utc23 lần
affects approximately34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ approximately

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ approximately trong kho câu?
Kho câu có 213 câu có từ approximately hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ approximately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ approximately gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ approximately?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ approximately: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.