E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “approximately”

212 câu thật có từ approximately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: approximately nghĩa là xấp xỉ. approximately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (of quantities) imprecise but fairly close to correct. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Scale up the smaller circle so that it approximately fits the inner part of the circle in the image.

    Từ trong câu: approximately, scale, up, small, circle, fit, inner, part

    «Blender 3D: Noob to Pro/2D Image (logo) to a 3D Model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=33238 (bản sửa đổi 4207768). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are fifty-seven lines to a page, averaging twelve words to a line, or approximately seven hundred words to a page.

    Từ trong câu: approximately, fifty, seven, line, page, average, twelve, word

    James Moores Ball, Andreas Vesalius, the Reformer of Anatomy. Nguồn: Project Gutenberg #63456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng approximately

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • approximately a gaussian230 lần
  • approximately billion185 lần
  • approximately million506 lần
  • approximately percent132 lần
  • approximately km125 lần
  • approximately kilometers48 lần
  • approximately metres49 lần
  • approximately kilometres35 lần
  • approximately meters40 lần
  • approximately pm30 lần
  • approximately utc23 lần
  • affects approximately34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ approximately

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ approximately trong kho câu?
Kho câu có 212 câu có từ approximately hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ approximately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ approximately gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ approximately?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ approximately: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.